批准

phê chuẩn

Hán Việt: phê chuẩn

Tổng quan

ày tỏ sự bằng lòng. Viết ra để bày tỏ sự ưng thuận. phê chuẩn phê chuẩn ☆Bày tỏ sự bằng lòng. Viết ra để bày tỏ sự ưng thuận.

Cấu tạo: (phê) + (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ày tỏ sự bằng lòng. Viết ra để bày tỏ sự ưng thuận. phê chuẩn phê chuẩn ☆Bày tỏ sự bằng lòng. Viết ra để bày tỏ sự ưng thuận.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

准许 · 核准 · 照准

Từ trái nghĩa

否决 · 拒绝 · 驳斥