技術

jì shù kĩ thuật

Hán Việt: kĩ thuật · Pinyin: jì shù

Tổng quan

công nghệ | kỹ thuật | kỹ năng | LT:門|门,種|种,項|项

Cấu tạo: (kĩ) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nghệ | kỹ thuật | kỹ năng | LT:門|门,種|种,項|项
  • Cihui kĩ thuật kĩ thuật ☆Tài khéo về một ngành chuyên môn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專業的技能。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「醫方諸食技術之人,焦神極能,為重糈也。」清.侯方域〈再與賈三兄書〉:「蓋足下之性好新異,喜技術,作之不必果成,成之不必果用,然凡可以嘗試為之者,莫不為之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人类在认识自然和利用自然的过程中积累起来并在生产劳动中体现出来的经验和知识,也泛指其他操作方面的技巧:钻研~|~先进;指技术装备:~改造。

Eng

  • CC-CEDICT technology; technique; skill|CL:門|门[men2],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
  • Cihui technology; technique; skill; CL:門|门,種|种,項|项

ja

  • JMdict technology|engineering|technique|skill|art

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

工夫 · 手艺 · 技巧 · 技能 · 技艺