护前

hù qiánhộ tiền

Hán Việt: hộ tiền · Pinyin: hù qián

Tổng quan

không muốn người khác hơn mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.回护以前的错误。亦泛指护短。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

袒護自己以前的過失,不肯認錯。《三國志.卷五六.吳書.朱桓傳》:「桓性護前,恥為人下,每臨敵交戰,節度不得自由,輒嗔恚憤激。」

Cấu tạo: 護 (hộ) + 前 (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếu thắng: không muốn người khác hơn mình
  • Tần suất từ không muốn người khác hơn mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.回护以前的错误。亦泛指护短。

Từ liên quan

Gần nghĩa

前一 · 前世 · 前乘 · 前事 · 前些 · 前人 · 前代 · 前件