报表

bào biǎobáo biểu

Hán Việt: báo biểu · Pinyin: bào biǎo

Tổng quan

báo biểu; biểu bảng báo cáo (để báo cáo cho xếp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

向上级报告情况的表格:生产进度~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

報告工作情形的表格。可了解進度、銷售、倉儲等各種狀況,亦可藉以修正或推訂未來的目標。

Cấu tạo: 報 (báo) + 表 (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biểu mẫu báo cáo
  • Cihui mẫu báo cáo báo biểu; biểu bảng báo cáo (để báo cáo cho xếp)。向上級報告情況的表格。
  • Biên soạn forms for reporting statistics/etc. M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報告工作情形的表格。可了解進度、銷售、倉儲等各種狀況,亦可藉以修正或推訂未來的目標。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向上级报告情况的表格:生产进度~。

Eng

  • Cihui forms for reporting statistics; report forms

Đức

  • Handedict statistische Aufstellung (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉 · 報務 · 報告 · 報命 · 報喪