报道

bào dàobáo đạo

Hán Việt: báo đạo · Pinyin: bào dào

Tổng quan

đưa tin (tin tức)

新华 · Tân Hoa Đại lục

通过报纸、杂志、广播、电视或其他形式把新闻告诉群众:~消息; 用书面或广播、电视形式发表的新闻稿:他写了一篇关于赛事的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

告知、傳達。唐.李涉〈山居送僧〉詩:「若逢城邑人相問,報道花時也不閒。」

Cấu tạo: 報 (báo) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản tin
  • Cihui LT:篇,份
  • Biên soạn 報道 bàodào v. report (news)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 告知、傳達。唐.李涉〈山居送僧〉詩:「若逢城邑人相問,報道花時也不閒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过报纸、杂志、广播、电视或其他形式把新闻告诉群众:~消息; 用书面或广播、电视形式发表的新闻稿:他写了一篇关于赛事的~。
  • Kaggle Zh-Vi make one's number

Eng

  • JMdict report (of news)
  • JMdict reporting
  • JMdict news
  • JMdict information
  • JMdict (media) coverage
  • Cihui to report (news); report

Đức

  • Handedict Meldung, Bericht

ja

  • JMdict 報道(ほうどう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

报道的 · 报道者 · 報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉 · 報務 · 報告