披星戴月
phi tinh đái nguyệt
Hán Việt: phi tinh đái nguyệt · Pinyin: pī xīng dài yuè
Tổng quan
Hán Việt: PHỊ, PHỆ TINH ĐÁI, ĐỚI NGUYỆT một nắng hai sương; đi sớm về khuya; trên đường vất vả
身披星星,头戴月亮。形容连夜奔波或早出晚归,十分辛苦。
形容早出晚歸,旅途勞累。《幼學瓊林.卷二.天文類》:「披星戴月,謂早夜之奔馳。」也作「披星帶月」、「帶月披星」、「戴月披星」。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm
- Cihui lao động vất vả trong thời gian dài
- Biên soạn work/travel night and day
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容早出晚歸,旅途勞累。《幼學瓊林.卷二.天文類》:「披星戴月,謂早夜之奔馳。」也作「披星帶月」、「帶月披星」、「戴月披星」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身披星星,头戴月亮。形容连夜奔波或早出晚归,十分辛苦。
Eng
- Cihui 披星戴月 īxīngdàiyuè f.e. work/travel night and day