抵制

dǐ zhìđể chế

Hán Việt: để chế · Pinyin: dǐ zhì

Tổng quan

ngăn lại; ngăn chặn. 抵制會議的召開 ngăn chặn triệu tập hội nghị

新华 · Tân Hoa Đại lục

阻止某些事物,使不能侵入或发生作用:~不正之风。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

抵拒牽制。《文明小史》第三一回:「人家商戰勝我們,在他手裡過日子,要是不想個法兒抵制抵制,將來民窮財盡,還有興旺的時候嗎?」

Cấu tạo: 抵 (để) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản đối
  • Cihui tẩy chay
  • Cihui từ chối (hợp tác)
  • Cihui không chấp nhận
  • Cihui phản kháng
  • Biên soạn 抵制 dǐzhì v. 1. boycott 2. resist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抵拒牽制。《文明小史》第三一回:「人家商戰勝我們,在他手裡過日子,要是不想個法兒抵制抵制,將來民窮財盡,還有興旺的時候嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阻止某些事物,使不能侵入或发生作用:~不正之风。
  • Kaggle Zh-Vi boycott

Eng

  • Cihui to resist; to boycott; to refuse (to cooperate); to reject; resistance; refusal

Đức

  • Handedict boykottieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

制止 · 抵抗 · 阻挡

Từ trái nghĩa

提倡 · 顺从