拉丁语

lā dīng yǔlạp đinh ngữ

Hán Việt: lạp đinh ngữ · Pinyin: lā dīng yǔ

Tổng quan

tiếng Latin

新华 · Tân Hoa Đại lục

印歐語系羅馬語族的一種語言。本為臺伯河下游小部落所用,後成為羅馬共和國及羅馬帝國官話,遍傳全國。其動詞變化複雜,名詞、形容詞有六個格。後因帝國崩潰,各區語言發展逐漸分歧,形成義大利、西班牙、葡萄牙、羅馬尼亞等地方語言。文字採用拉丁字母。

Cấu tạo: 拉 (lạp) + 丁 (đinh) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng Latin
  • Google Alex v6 tiếng Latinh
  • Tần suất từ tiếng La-tinh; Latinh; người La,tinh, tiếng La,tinh, (thuộc) Rô,ma (xưa gọi là Latium), (thuộc) La,tinh
  • Biên soạn Latin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 印歐語系羅馬語族的一種語言。本為臺伯河下游小部落所用,後成為羅馬共和國及羅馬帝國官話,遍傳全國。其動詞變化複雜,名詞、形容詞有六個格。後因帝國崩潰,各區語言發展逐漸分歧,形成義大利、西班牙、葡萄牙、羅馬尼亞等地方語言。文字採用拉丁字母。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Latin

Eng

  • Cihui Latin (language)
  • Tần suất từ n. <lg.> Latin

Đức

  • Handedict Latein, lateinische Sprache (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

拉丁语式 · 拉丁语法 · 拉丁语的 · 拉丁语学者 · 拉丁人 · 拉丁化 · 拉丁文 · 拉丁舞