拉丁文

lā dīng wénlạp đinh văn

Hán Việt: lạp đinh văn · Pinyin: lā dīng wén

Tổng quan

ngôn ngữ La-tinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

拉丁語的書面語。中古世紀扮演歐洲文化、學術界共同語言的角色。今獨為天主教教廷使用。

Cấu tạo: 拉 (lạp) + 丁 (đinh) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng Latinh
  • Tần suất từ Tiếng La-tinh; Chữ La tinh; người La,tinh, tiếng La,tinh, (thuộc) Rô,ma (xưa gọi là Latium), (thuộc) La,tinh; ngôn ngữ La-tinh
  • Biên soạn Latin (language)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拉丁語的書面語。中古世紀扮演歐洲文化、學術界共同語言的角色。今獨為天主教教廷使用。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Latin

Eng

  • Cihui Latin (language)
  • Tần suất từ n. Latin (language)

Đức

  • Handedict Latein (S), lateinisch (Adj, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

拉丁文字 · 拉丁文的 · 拉丁文圣经 · 拉丁人 · 拉丁化 · 拉丁舞 · 拉丁语 · 拉丁