拐子棍 QUẢI TỬ CÔN Hán Việt: QUẢI TỬ CÔN Tổng quan Cấu tạo: 柺 + 子 (tử) + 棍 (côn)Hán ViệtQUẢI TỬ CÔNCấu tạo柺 + 子 + 棍 Nghĩa ViệtBiên soạn 拐子棍 uǎizigùn n. truncheon used in fighting against Mongol horsemen M:²gēnEngCihui 拐子棍 uǎizigùn n. truncheon used in fighting against Mongol horsemen M:²gēn Từ liên quan Gần nghĩa拐子 · 拐子手 · 拐子腿 · 拐子陣 · 拐子頭 · 拐子馬 · 拐子马 · 拐子馬陣