拒人於千里之外
cự nhân vu thiên lí chi ngoại
Hán Việt: cự nhân vu thiên lí chi ngoại · Pinyin: jù rén yú qiān lǐ zhī wài
Tổng quan
Cấu tạo: 拒 (cự) + 人 (nhân) + 於 (vu) + 千 (thiên) + 里 (lí) + 之 (chi) + 外 (ngoại)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拒:拒绝。把人挡在千里之外。形容态度傲慢,坚决拒绝别人,或毫无商量余地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在千里之外就把人挡住。形容对人态度傲慢。语出《孟子.告子下》"距人于千里之外。"距,通"拒"。
- Tân Hoa Tự Điển 拒拒绝。把人挡在千里之外。形容态度傲慢,坚决拒绝别人,或毫无商量余地。