拒人於千里之外
cự nhân vu thiên lí chi ngoại
Hán Việt: cự nhân vu thiên lí chi ngoại · Pinyin: jù rén yú qiān lǐ zhī wài
Tổng quan
Cấu tạo: 拒 (cự) + 人 (nhân) + 於 (vu) + 千 (thiên) + 里 (lí) + 之 (chi) + 外 (ngoại)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.告子下》:「訑訑之聲音顏色,距人於千里之外。」指在千里之外就把人擋住。比喻態度高傲,毫無商量轉圜的餘地。《官場現形記》第二五回:「劉厚守因預先聽了黃胖姑先入之言,詞色之間,也就和平了許多,不像前天拒人於千里之外了。」