拔了蘿蔔地皮寬

bá le luó bo dì pí kuān bạt liễu la bặc địa bì khoan

Hán Việt: bạt liễu la bặc địa bì khoan · Pinyin: bá le luó bo dì pí kuān

Tổng quan

Cấu tạo: (bạt) + (liễu) + (la) + (bặc) + (địa) + (bì) + (khoan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻为了行事方便而把碍眼的事物去掉。也比喻为了扩展地盘而排挤别人。