拔根汗毛比腰粗

bá gēn hàn máo bǐ yāo cū bạt căn hãn mao bỉ yêu thô

Hán Việt: bạt căn hãn mao bỉ yêu thô · Pinyin: bá gēn hàn máo bǐ yāo cū

Tổng quan

nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ) | nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B | (dùng trong cấu trúc như A拔根汗毛比B的腰粗)

Cấu tạo: (bạt) + (căn) + (hãn) + (mao) + (bỉ) + (yêu) + (thô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ) | nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B | (dùng trong cấu trúc như A拔根汗毛比B的腰粗)

Eng

  • CC-CEDICT lit. a hair plucked from (person A) would be thicker than (person B)'s waist (idiom)|fig. A is far richer (or more powerful) than B|(used in a pattern such as A拔根汗毛比B的腰粗[A ba2 gen1 han4 mao2 bi3 B de5 yao1 cu1])
  • Cihui lit. a hair plucked from (person A) would be thicker than (person B)'s waist (idiom)/fig. A is far richer (or more powerful) than B/(used in a pattern such as A拔根汗毛比B的腰粗)