拿賊要贓,捉姦要雙
Pinyin: ná zéi yào zāng,zhuō jiān yào shuāng
Tổng quan
Cấu tạo: 拿 (nã) + 賊 (tặc) + 要 (yếu) + 贓 (tang) + , + 捉 (tróc) + 姦 (gian) + 要 (yếu) + 雙 (song)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赃:赃物;奸:通奸。捉贼要有赃证,捉奸要有成双人证。指问罪要有真凭实据。
Pinyin: ná zéi yào zāng,zhuō jiān yào shuāng
Cấu tạo: 拿 (nã) + 賊 (tặc) + 要 (yếu) + 贓 (tang) + , + 捉 (tróc) + 姦 (gian) + 要 (yếu) + 雙 (song)