停顿

tíng dùnđình đốn

Hán Việt: đình đốn · Pinyin: tíng dùn

Tổng quan

tạm dừng; ngừng lại (sự việc, công việc...). tạm dừng sản xuất.; ngừng ngắt (khi nói). anh ấy ngừng lại một chút, lại tiếp tục nói tiếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

停下来这事已经停顿三个月了, 这句唱腔中间有一个小停顿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中止或暫停。如:「他喝口茶,停頓了一下,又繼續講下去。」

Cấu tạo: 停 (đình) + 頓 (đốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tạm dừng; ngừng lại (sự việc, công việc...)。(事情)中止或暫停。 生產陷於停頓狀態。 2. ngừng ngắt (khi nói)。說話時語音上的間歇。 他停頓了一下,又繼續往下說。
  • Tần suất từ dừng; bế tắc; đình đốn: tạm dừng/dừng lại/ngừng lại/ngừng ngắt; sự ướp lạnh (để giữ thực phẩm được lâu) sự đình hẳn lại; sự đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) sự bế tắc, làm đình trệ hoàn toàn; đưa đến chỗ bế tắc sự chặn lại để ăn cướp; vụ ăn cướp đường, tình trạng tắc nghẽn, tình trạng đình trệ (giao thông) sự ngừng; thời gian ngừng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lúc tạm nghỉ (biểu diễn); bài nhạc chơi trong lúc tạm nghỉ biểu diễn (y học) chứng liệt, (nghĩa bóng) tình trạng tê liệt sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng, sự ngập ngừng, sự ngắt giọng (trong khi đang nói, đang đọc); chỗ ngắt giọng, chỗ ngắt, (âm nhạc)…
  • Biên soạn /v. stop; halt; pause

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中止或暫停。如:「他喝口茶,停頓了一下,又繼續講下去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停下来这事已经停顿三个月了, 这句唱腔中间有一个小停顿。
  • Kaggle Zh-Vi at halt

Eng

  • JMdict deadlock
  • JMdict standstill
  • JMdict stalemate
  • JMdict set-back
  • JMdict abeyance
  • Cihui to halt; to break off; pause (in speech)
  • Tần suất từ n./v. stop; halt; pause , Wǒ jìnlai ²shí, tánhuà ∼le yīxià. There was a pause in the talk when I came in. ◆n. <lg.> pausing

Đức

  • Handedict stocken

ja

  • JMdict 停頓(ていとん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停止 · 停留

Từ trái nghĩa

发展 · 持续 · 进展 · 进步