捏目

niết mục

Hán Việt: niết mục

Tổng quan

NIẾT MỤC Thiền lâm phương ngữ. Gọi đủ: Niết Mục Sanh Hoa(捏目生花). Ấn con mắt. Đam Nguyên trong TĐT q. 4 ghi: 師入京為國師侍者,后再見馬大師,於大師前旋行一匝,作圓相,然后於中心禮拜。大師曰: ‘你欲作佛也? ’對曰: ‘某甲不解捏目。’ Sư vào kinh đô làm thị giả Q

Cấu tạo: 捏 (niết) + 目 (mục)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Gọi đủ: Niết Mục Sanh Hoa(捏目生花)
  • Nguồn khác Ấn con mắt
  • Nguồn khác Đam Nguyên trong TĐT q
  • Nguồn khác Đại sư hỏi: Ngươi muốn làm Phật hả? Sư đáp: Con chẳng biết ấn con mắt

Từ liên quan

Gần nghĩa

捏目生花 · 捏目生華 · 捏估 · 捏住 · 捏制 · 捏合 · 捏怪 · 捏死