撿了芝麻丟了西瓜
Pinyin: jiǎn le zhī ma diū le xī guā
Tổng quan
bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
Cấu tạo: 撿 + 了 (liễu) + 芝 (chi) + 麻 (ma) + 丟 (đâu) + 了 (liễu) + 西 (tây) + 瓜 (qua)
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
Eng
- CC-CEDICT to let go of the big prize while grabbing at trifles (idiom)
- Cihui to let go of the big prize while grabbing at trifles (idiom)