捧着雞毛當令箭
phủng trứ kê mao đương lệnh tiến
Hán Việt: phủng trứ kê mao đương lệnh tiến
Tổng quan
Cấu tạo: 捧 (phủng) + 着 (trứ) + 雞 (kê) + 毛 (mao) + 當 (đương) + 令 (lệnh) + 箭 (tiến)
Nghĩa
Eng
- Cihui 捧著雞毛當令箭 ěngzhe jīmáo dāng lìngjiàn id. make a fuss about a casual remark of the boss