时下

shí xiàthì hạ

Hán Việt: thì hạ · Pinyin: shí xià

Tổng quan

Hán Việt: THỜi, THÌ HẠ đương thời; trước mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

时间词。当前; 眼下:这是~流行的款式。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.現在、眼前。元.王實甫《破窯記》第二折:「雖然是時下貧,有朝發憤日,那其間報答恩德。」《老殘遊記》第三回:「兩邊字畫多半是時下名人的筆墨。」 2.一時之間。宋.楊澤民〈一落索.水與東風俱秀〉詞:「譜裡知名自久。真情難有。縱然時下有真情,又還似、章臺柳。」《五代史平話.梁史.卷上》:「時下間,便帶將他的老小,部所屬軍,不辭黃巢,迤𨓦向同州路去。」

Cấu tạo: 時 (thì) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện tại
  • Cihui ngay bây giờ
  • Tần suất từ bây giờ; ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này, ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này; thì há/thì hạ/thời há/thời hạ: đương thời/trước mắt; trước mắt
  • Biên soạn 時下 shíxià n. at present

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.現在、眼前。元.王實甫《破窯記》第二折:「雖然是時下貧,有朝發憤日,那其間報答恩德。」《老殘遊記》第三回:「兩邊字畫多半是時下名人的筆墨。」 2.一時之間。宋.楊澤民〈一落索.水與東風俱秀〉詞:「譜裡知名自久。真情難有。縱然時下有真情,又還似、章臺柳。」《五代史平話.梁史.卷上》:「時下間,便帶將他的老小,部所屬軍,不辭黃巢,迤𨓦向同州路去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词。当前; 眼下:这是~流行的款式。
  • Kaggle Zh-Vi nowadays

Eng

  • JMdict nowadays
  • Cihui at present; right now
  • Tần suất từ 時下 shíxià n. at present

Đức

  • Handedict gegenwärtig (Adj), jetzt

ja

  • JMdict 時下(じか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳 · 下人