授之以魚不如授之以漁
thụ chi dĩ ngư bất như thụ chi dĩ ngư
Hán Việt: thụ chi dĩ ngư bất như thụ chi dĩ ngư · Pinyin: shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú
Tổng quan
cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)
Cấu tạo: 授 (thụ) + 之 (chi) + 以 (dĩ) + 魚 (ngư) + 不 (bất) + 如 (như) + 授 (thụ) + 之 (chi) + 以 (dĩ) + 漁 (ngư)
Nghĩa
Việt
- Cihui cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)
Eng
- CC-CEDICT give a man a fish and you feed him for a day; teach a man to fish and you feed him for a lifetime (idiom)
- Cihui give a man a fish and you feed him for a day; teach a man to fish and you feed him for a lifetime (idiom)