排出气体

bài xuất khí thể

Hán Việt: bài xuất khí thể

Tổng quan

(kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí, hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...), làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)

Cấu tạo: 排 (bài) + 出 (xuất) + 氣 (khí) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khí thải
  • Tần suất từ (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí, hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...), làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi exhaust

Eng

  • Tần suất từ exhaust

Từ liên quan

Gần nghĩa

排出装置 · 气体分析 · 气体力学 · 气体处理 · 气体扩散 · 气体测量 · 气体状的 · 气体离心