排難解紛

pái nàn jiě fēn bài nan giải phân

Hán Việt: bài nan giải phân · Pinyin: pái nàn jiě fēn

Tổng quan

loại bỏ hiểm nguy và giải quyết tranh chấp (thành ngữ) | hòa giải mâu thuẫn

Cấu tạo: (bài) + (nan) + (giải) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài nạn giải phân bài nạn giải phân ☆Trừ việc tai ách, gỡ điều rối rắm. Cũng nói là Bài giải. Còn có nghĩa là giải vây cứu nguy.
  • Cihui loại bỏ hiểm nguy và giải quyết tranh chấp (thành ngữ) | hòa giải mâu thuẫn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷八三.魯仲連鄒陽傳》:「魯連笑曰:『所貴於天下之士者,為人排患釋難、解紛亂而無取也。』」指為人解圍。《舊唐書.卷一七九.張濬傳》:「若能此際排難解紛,陳師鞠旅,共誅寇盜,迎奉鑾輿,則富貴功名,指掌可取。」清.李漁《意中緣》第二七齣:「況且排難解紛是我輩的常事,何足為奇?」也作「排患解紛」。

Eng

  • CC-CEDICT to remove perils and solve disputes (idiom); to reconcile differences
  • Cihui 排難解紛 áinànjiěfēn f.e. mediate a dispute

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

挑拨离间 · 推波助澜 · 火上浇油