接受接济的

tiếp thụ tiếp tể đích

Hán Việt: tiếp thụ tiếp tể đích

Tổng quan

(thuộc) sự bố thí; nhờ bào sự bố thí, bố thí, từ thiện, không mất tiền

Cấu tạo: 接 (tiếp) + 受 (thụ) + 接 (tiếp) + 濟 (tể) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn xin

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi eleemosynary

Từ liên quan

Gần nghĩa

接受审问 · 接受测验 · 接受能力 · 接受遗产 · 接受做手术 · 接受投资者 · 接受能力差 · 接受能力强