揭谛

jiē dìyết đế

Hán Việt: yết đế · Pinyin: jiē dì

Tổng quan

vị thần bảo hộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"揭帝"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

民間信仰神祇之一。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「揭諦何在?快與我擒青魚怪來,和白蛇現形,聽吾發落!」《西遊記》第一五回:「我等六丁六甲、五方揭諦……,各各輪流值日聽候。」

Cấu tạo: 揭 (yết) + 諦 (đế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Yết Đế
  • Tần suất từ vị thần bảo hộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間信仰神祇之一。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「揭諦何在?快與我擒青魚怪來,和白蛇現形,聽吾發落!」《西遊記》第一五回:「我等六丁六甲、五方揭諦……,各各輪流值日聽候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"揭帝"。

Eng

  • Cihui revealer (protective god)
  • Tần suất từ revealer (protective god)

Từ liên quan

Gần nghĩa

揭下 · 揭丑 · 揭东 · 揭举 · 揭发 · 揭密 · 揭帖 · 揭幕