搖動

yáo dòng diêu động

Hán Việt: diêu động · Pinyin: yáo dòng

Tổng quan

lắc | lây động ung lay, rung rinh, đưa qua đưa lại. dao động dao động ☆Lung lay, rung rinh, đưa qua đưa lại. lắc; rung。搖東西使它動。

Cấu tạo: (diêu) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dao động dao động ☆Lung lay, rung rinh, đưa qua đưa lại.
  • Cihui lắc | lây động ung lay, rung rinh, đưa qua đưa lại. dao động dao động ☆Lung lay, rung rinh, đưa qua đưa lại. lắc; rung。搖東西使它動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晃動,搖擺使動。《淮南子.精神》:「耳目淫於聲色之樂,則五藏搖動而不定矣。」《史記.卷一○○.季布傳》:「于今創痍未瘳,噲又面諛,欲搖動天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亿,晃动; 摇之使动;动摇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亿,晃动。 2.摇之使动;动摇。

Eng

  • CC-CEDICT to shake|to sway
  • Cihui to shake; to sway

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

动摇 · 挥动 · 摆荡 · 摇摆 · 摇晃 · 摇曳 · 晃动

Từ trái nghĩa

坚定