搖擺

yáo bǎi diêu bãi

Hán Việt: diêu bãi · Pinyin: yáo bǎi

Tổng quan

lắc lư | lảo đảo | dao động đong đưa; đưa đi đưa lại; lúc lắc; lắc lư。向相反的方向來回地移動或變動。 池塘里的荷葉迎風搖擺。 lá sen trong hồ đong đưa trước gió. 立場堅定,從不搖擺。 lập trường kiên định, không hề lay chuyển.

Cấu tạo: (diêu) + (bãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắc lư | lảo đảo | dao động đong đưa; đưa đi đưa lại; lúc lắc; lắc lư。向相反的方向來回地移動或變動。 池塘里的荷葉迎風搖擺。 lá sen trong hồ đong đưa trước gió. 立場堅定,從不搖擺。 lập trường kiên định, không hề lay chuyển.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搖盪、擺動。宋.王令〈八檜圖〉詩:「宜乎今古惑昧者,搖擺舌吻歸之仙。」元.鄧玉賓〈村裡迓古.包藏著一團兒和氣套.么篇〉:「抵多少對舞霓裳按六么,摜搖擺會軀勞。」 2.走動。《初刻拍案驚奇》卷三二:「鐵生既娶了美妾,巴不得領了他各處去搖擺,每到之處,見了的無不嘖嘖稱賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向相反的方向来回地移动或变动:池塘里的荷叶迎风~丨;立场~。

Eng

  • CC-CEDICT to sway|to wobble|to waver
  • Cihui to sway; to wobble; to waver

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扭捏 · 摇动 · 摇晃 · 摇曳

Từ trái nghĩa

固定