撫養

fǔ yǎng phủ dưỡng

Hán Việt: phủ dưỡng · Pinyin: fǔ yǎng

Tổng quan

nuôi dưỡng | nuôi nấng | chăm sóc

Cấu tạo: (phủ) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuôi dưỡng | nuôi nấng | chăm sóc
  • Cihui phủ dưỡng phủ dưỡng ☆Vỗ về nuôi nấng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保護教養。《初刻拍案驚奇》卷一三:「吃了多少辛勤,壞了多少錢物,殷殷撫養。」《儒林外史》第二五回:「我撫養他成人,平日逢時遇節,可以到老爹家裡來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爱护并教养~子女。

Eng

  • CC-CEDICT to foster|to bring up|to raise
  • Cihui to foster; to bring up; to raise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

培育 · 奉养 · 扶养 · 抚育 · 赡养

Từ trái nghĩa

遗弃