攀龍附鳳

pān lóng fù fèng phàn long phụ phượng

Hán Việt: phàn long phụ phượng · Pinyin: pān lóng fù fèng

Tổng quan

xem 扳龍附鳳|扳龙附凤 thấy người sang bắt quàng làm họ; dựa dẫm vào người có quyền thế (bám vào vảy rồng, núp vào cánh phượng để bay lên cao)。巴結或投靠有權勢的人。

Cấu tạo: (phàn) + (long) + (phụ) + (phượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 扳龍附鳳|扳龙附凤 thấy người sang bắt quàng làm họ; dựa dẫm vào người có quyền thế (bám vào vảy rồng, núp vào cánh phượng để bay lên cao)。巴結或投靠有權勢的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依附英主以建立功業。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「舞陽鼓刀,滕公廄騶,潁陰商販,曲周庸夫,攀龍附鳳,並乘天衢。」《三國演義》第七三回:「方今天下分崩,英雄並起,各霸一方,四海才德之士,捨死亡生而事其上者,皆欲攀龍附鳳,建立功名也。」也作「攀鱗附翼」、「攀龍附驥」、「攀龍託鳳」、「攀龍趨鳳」、「附鳳攀龍」。 2.趨附權貴,以求進升。如:「當時孟嘗君門下食客三千,大都是攀龍附鳳之徒。」也作「攀鱗附翼」、「攀龍附驥」、「攀龍託鳳」、「攀龍趨鳳」、「附鳳攀龍」。

Eng

  • CC-CEDICT see 扳龍附鳳|扳龙附凤[ban1 long2 fu4 feng4]
  • Cihui see 扳龍附鳳|扳龙附凤

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

接贵攀高 · 攀高接贵 · 攀高结贵 · 趋炎附势

Từ trái nghĩa

乐道安贫