攔阻
lan trở
Hán Việt: lan trở · Pinyin: lán zǔ
Tổng quan
chặn | chặn đứng
Nghĩa
Việt
- Cihui chặn | chặn đứng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阻擋。清.洪昇《長生殿》第九齣:「你怎麼攔阻咱家?」《文明小史》第五一回:「制臺見他自告奮勇,也不十分攔阻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阻挡。
Eng
- CC-CEDICT to block|to obstruct
- Cihui to block; to obstruct