攻入敵船的隊員
công nhập địch thuyền đích đội viên
Hán Việt: công nhập địch thuyền đích đội viên · Pinyin: gōng rù dí chuán de duì yuán
Tổng quan
Cấu tạo: 攻 (công) + 入 (nhập) + 敵 (địch) + 船 (thuyền) + 的 (đích) + 隊 (đội) + 員 (viên)