放之四海而皆準

fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn phóng chi tứ hải nhi giai chuẩn

Hán Việt: phóng chi tứ hải nhi giai chuẩn · Pinyin: fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

Tổng quan

thích hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ) | áp dụng phổ quát | một giải pháp vạn năng | áp dụng được mọi nơi (thành ngữ)

Cấu tạo: (phóng) + (chi) + (tứ) + (hải) + (nhi) + (giai) + (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ) | áp dụng phổ quát | một giải pháp vạn năng | áp dụng được mọi nơi (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四海:古人认为中国四境有海环绕,故称全国为“四海”;准:准确。比喻具有普遍性的真理到处都适用。
  • Tân Hoa Tự Điển 用到任何地方都能作准则放之四海而皆准的真理。
  • Tân Hoa Tự Điển 四海古人认为中国四境有海环绕,故称全国为四海”;准准确。比喻具有普遍性的真理到处都适用。

Eng

  • CC-CEDICT applicable anywhere (idiom)
  • Cihui 放之四海而皆準 àng zhī sìhǎi ér jiē zhǔn f.e. universally applicable; valid everywhere