故事影片

gù shì yǐng piāncố sự ảnh phiến

Hán Việt: cố sự ảnh phiến · Pinyin: gù shì yǐng piān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.具有完整的故事情节,由演员扮演的影片。取材包括现实生活﹑历史题材和神话传说等。故事片经过艺术的提炼,运用独特的蒙太奇方法,展示情节,塑造形象,表达主题思想。

Cấu tạo: 故 (cố) + 事 (sự) + 影 (ảnh) + 片 (phiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.具有完整的故事情节,由演员扮演的影片。取材包括现实生活﹑历史题材和神话传说等。故事片经过艺术的提炼,运用独特的蒙太奇方法,展示情节,塑造形象,表达主题思想。

Từ liên quan

Gần nghĩa

故事体的 · 故事片儿 · 故事片兒 · 影片儿 · 影片兒 · 影片的镜头 · 故事片 · 故事线