效颦者

hiệu tần giả

Hán Việt: hiệu tần giả

Tổng quan

bắt chước, người có tài bắt chước, nhại (ai), bắt chước, giống hệt (vật gì)

Cấu tạo: 效 (hiệu) + 顰 (tần) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ bắt chước

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mimic

Từ liên quan

Gần nghĩa

效颦学步 · 效顰 · 效颦 · 效顰學步