敵存滅禍,敵去召過

dí cún miè huò,dí qù zhāo guò

Pinyin: dí cún miè huò,dí qù zhāo guò

Tổng quan

Cấu tạo: (địch) + (tồn) + (diệt) + (họa) + + (địch) + (khứ) + (triệu) + (quá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 召:即“招”,招来。敌人存在,威胁便存在,可使人提高警惕,免除灾祸;放松警惕,便会招来祸害。比喻胜利后不能放松警惕。