教学大纲

jiào xué dà gānggiáo học đại cương

Hán Việt: giáo học đại cương · Pinyin: jiào xué dà gāng

Tổng quan

đề cương khóa học

新华 · Tân Hoa Đại lục

根据教学计划,以纲要形式规定一门课程教学内容的文件。包括这门课程的教学目的、任务、教学内容的范围、深度和结构、教学进度以及教学法上的基本要求等。

Cấu tạo: 教 (giáo) + 學 (học) + 大 (đại) + 綱 (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chương trình học
  • Tần suất từ đề cương khóa học , chương trình học
  • Biên soạn 教學大綱 iàoxué dàgāng n. teaching program; syllabus M:²bù

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据教学计划,以纲要形式规定一门课程教学内容的文件。包括这门课程的教学目的、任务、教学内容的范围、深度和结构、教学进度以及教学法上的基本要求等。

Eng

  • Cihui course syllabus; class curriculum
  • Tần suất từ 教學大綱 iàoxué dàgāng n. teaching program; syllabus M:²bù

Đức

  • Handedict Curriculum

Từ liên quan

Gần nghĩa

教学相长 · 教学机构 · 教学法的 · 教学软体 · 教学楼 · 教学法 · 教學相長 · 大纲视图