敷衍塞責
phu diễn tắc trách
Hán Việt: phu diễn tắc trách · Pinyin: fū yǎn sè zé
Tổng quan
làm qua loa công việc | làm không nhiệt tình | không nghiêm túc với công việc qua loa cho xong chuyện; qua quýt cho xong。辦事不認真負責,只是表面應付一下。官樣文章似的或只圖表面的。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm qua loa công việc | làm không nhiệt tình | không nghiêm túc với công việc qua loa cho xong chuyện; qua quýt cho xong。辦事不認真負責,只是表面應付一下。官樣文章似的或只圖表面的。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事不認真,只是表面應付一下。如:「這項工作關係到整個公司的榮譽,怎麼可以敷衍塞責呢?」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to skimp on the job; to work half-heartedly; not to take the job seriously
- Cihui (idiom) to skimp on the job; to work half-heartedly; not to take the job seriously