文質彬彬

wén zhì bīn bīn văn chất bân bân

Hán Việt: văn chất bân bân · Pinyin: wén zhì bīn bīn

Tổng quan

cách cư xử tao nhã | nhẹ nhàng hào hoa phong nhã; phong nhã; nho nhã; văn vẻ lịch sự。 原來形容人既文雅又樸實,後來形容人文雅有禮貌。

Cấu tạo: (văn) + (chất) + (bân) + (bân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách cư xử tao nhã | nhẹ nhàng hào hoa phong nhã; phong nhã; nho nhã; văn vẻ lịch sự。 原來形容人既文雅又樸實,後來形容人文雅有禮貌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文采和實質均備,配合諧調。語出《論語.雍也》:「質勝文則野,文勝質則史。文質彬彬,然後君子。」後用以形容人舉止文雅有禮。唐.王勃〈三國論〉:「文帝富於春秋,光膺禪讓,臨朝恭儉,博覽墳籍,文質彬彬,庶幾君子者矣。」《鏡花緣》第一五回:「唐敖看那尹玉生得文質彬彬,極其清秀。」也作「彬彬文質」。

Eng

  • CC-CEDICT refined in manner|gentle
  • Cihui refined in manner; gentle

ja

  • JMdict harmony of beauty and substance|(perfect) balance of looks and character|harmony of refinement and simplicity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

温文尔雅 · 温柔敦厚

Từ trái nghĩa

俗不可耐 · 龙骧虎步