断齑昼粥
đoạn tê trú chúc
Hán Việt: đoạn tê trú chúc
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đoạn tề, trú chúc
- Biên soạn 斷齏晝粥 uànjīzhòuzhōu f.e. eat sparingly because of poverty
Eng
- Cihui 斷齏晝粥 uànjīzhòuzhōu f.e. eat sparingly because of poverty
Hán Việt: đoạn tê trú chúc