新官上任三把火

xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ tân quan thượng nhâm tam bả hỏa

Hán Việt: tân quan thượng nhâm tam bả hỏa · Pinyin: xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ

Tổng quan

(quan mới nhậm chức) làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức (thành ngữ)

Cấu tạo: (tân) + (quan) + (thượng) + (nhâm) + (tam) + (bả) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quan mới nhậm chức) làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻剛出任新職時,總要擺出架勢,好好做幾件事,一顯威風與才幹。如:「主管一到職,就頒布了一連串的行政革新措施,真所謂新官上任三把火啊!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指官员上任之初采取新的措施或政策。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓官员新上任﹐总要装腔作势﹐以显威风。亦谓官员刚上任时﹐常要做几件事以表现自己的才干和改革时政的决心﹐过后也就一切如旧。

Eng

  • CC-CEDICT (of a newly appointed official) to make bold changes on assuming office (idiom)
  • Cihui (of a newly appointed official) to make bold changes on assuming office (idiom)