無事不登三寶殿

wú shì bù dēng sān bǎo diàn vô sự bất đăng tam bảo điện

Hán Việt: vô sự bất đăng tam bảo điện · Pinyin: wú shì bù dēng sān bǎo diàn

Tổng quan

nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ) | nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)

Cấu tạo: (vô) + (sự) + (bất) + (đăng) + (tam) + (bảo) + 殿 (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ) | nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三宝殿:泛指佛殿。比喻没事不上门。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻没事不上门。

Eng

  • CC-CEDICT lit. one doesn't visit a temple without a cause (idiom)|fig. to visit sb with an ulterior motive (esp. to ask for sth)
  • Cihui 無事不登三寶殿 úshì bù dēng sānbǎodiàn f.e. go with an ulterior motive