无忧虑

vô ưu lự

Hán Việt: vô ưu lự

Tổng quan

sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp, đồ dùng, các thứ tiện nghi, lợi ích vật chất, điều lợi, nhà tiêu, hố xí, lưu tâm đến sự thuận tiện của ai, làm cho phù hợp với ý thích ai, lợi dụng ai một cách

Cấu tạo: 無 (vô) + 憂 (ưu) + 慮 (lự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không lo lắng
  • Tần suất từ sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp, đồ dùng, các thứ tiện nghi, lợi ích vật chất, điều lợi, nhà tiêu, hố xí, lưu tâm đến sự thuận tiện của ai, làm cho phù hợp với ý thích ai, lợi dụng ai một cách táng tận lương tâm, thích hợp với ai

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi convenience

Eng

  • Tần suất từ convenience

Từ liên quan

Gần nghĩa

忧虑地 · 忧虑的 · 無憂樹 · 無憂王 · 无忧无虑 · 忧虑 · 憂慮 · 无忧