无独有偶

wú dú yǒu ǒuvô độc hữu ngẫu

Hán Việt: vô độc hữu ngẫu · Pinyin: wú dú yǒu ǒu

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ ĐỘC HỮU NGẪU không phải là độc nhất vô song; có thể có đôi; không chỉ có một (thường mang nghĩa xấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.某种少见的情况,偏有类似的出现,配成一对儿。多用于贬义。 2.表示仅有的两个。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩項事物恰巧相同或類似。《掃迷帚》第一三回:「聞簡某系蜀人,而此女亦是蜀人,可謂無獨有偶。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 獨 (độc) + 有 (hữu) + 偶 (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai)
  • Cihui không phải trường hợp duy nhất
  • Cihui không phải là trường hợp duy nhất
  • Biên soạn 無獨有偶 údúyǒu'ǒu f.e. 1. is not unique but has a double 2. by coincidence

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.某种少见的情况,偏有类似的出现,配成一对儿。多用于贬义。 2.表示仅有的两个。

Eng

  • Cihui 無獨有偶 údúyǒu'ǒu f.e. 1. is not unique but has a double 2. by coincidence

Đức

  • Handedict kein seltenes Zusammentreffen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

天下无双 · 独一无二 · 绝无仅有