绝无仅有

jué wú jǐn yǒutuyệt vô cận hữu

Hán Việt: tuyệt vô cận hữu · Pinyin: jué wú jǐn yǒu

Tổng quan

VÔ, MÔ CẨN HỮU có một không hai; hiếm có

新华 · Tân Hoa Đại lục

只有一个,再没有别的。形容非常少有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

極少。宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「此堯舜禹湯之所勉強而力行,秦漢以來之所絕無而僅有。」

Cấu tạo: 絕 (tuyệt) + 無 (vô) + 僅 (cận) + 有 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có một không hai (thành ngữ)
  • Cihui hiếm thấy
  • Cihui độc nhất vô nhị có một không hai; hiếm có。極其少有。
  • Biên soạn 絕無僅有 uéwújǐnyǒu f.e. only one of its kind; unique

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只有一个,再没有别的。形容非常少有。

Eng

  • Cihui one and only (idiom); rarely seen; unique of its kind

Đức

  • Handedict unvergleichlich, einzigartig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天下无双 · 独一无二

Từ trái nghĩa

司空见惯 · 多如牛毛 · 无独有偶