絕無僅有
tuyệt vô cận hữu
Hán Việt: tuyệt vô cận hữu · Pinyin: jué wú jǐn yǒu
Tổng quan
có một không hai (thành ngữ) | hiếm thấy | độc nhất vô nhị có một không hai; hiếm có。極其少有。
Nghĩa
Việt
- Cihui có một không hai (thành ngữ) | hiếm thấy | độc nhất vô nhị có một không hai; hiếm có。極其少有。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只有一个,再没有别的。形容非常少有。
Eng
- CC-CEDICT one and only (idiom); rarely seen|unique of its kind
- Cihui one and only (idiom); rarely seen; unique of its kind