獨一無二
độc nhất vô nhị
Hán Việt: độc nhất vô nhị · Pinyin: dú yī wú èr
Tổng quan
độc nhất vô nhị (thành ngữ) | không ai sánh kịp | không gì so sánh được
Nghĩa
Việt
- Cihui độc nhất vô nhị (thành ngữ) | không ai sánh kịp | không gì so sánh được
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有相同的或没有可以相比的。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) unique; unmatched; unrivalled
- Cihui 獨一無二 úyīwú'èr f.e. 1. unique 2. unparalleled