无疆之休

wú jiāng zhī xiūvô cương chi hưu

Hán Việt: vô cương chi hưu · Pinyin: wú jiāng zhī xiū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无限美好; 无穷幸福。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無窮無盡之美。《書經.太甲中》:「皇天眷佑有商,俾嗣王克終厥德,實萬世無疆之休。」唐.魏徵〈論時政疏〉:「人君當神器之重,居域中之大,將崇極天之峻,永保無疆之休。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 疆 (cương) + 之 (chi) + 休 (hưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无限美好; 无穷幸福。

Từ liên quan

Gần nghĩa

无疆之寿 · 無疆之休