无聊事

vô liêu sự

Hán Việt: vô liêu sự

Tổng quan

chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn, người vô công rồi nghề, lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn, làm những chuy

Cấu tạo: 無 (vô) + 聊 (liêu) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuyện vặt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fiddle-faddle

Từ liên quan

Gần nghĩa

无聊赖 · 无聊地 · 无聊的 · 无聊话 · 無聊賴 · 无聊 · 无聊之物 · 无聊卑劣