無顏見江東父老

wú yán jiàn jiāng dōng fù lǎo vô nhan kiến giang đông phụ lão

Hán Việt: vô nhan kiến giang đông phụ lão · Pinyin: wú yán jiàn jiāng dōng fù lǎo

Tổng quan

(thành ngữ) không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 項羽|项羽, người đã chọn không rút về Giang Đông sau thất bại nhục nhã)

Cấu tạo: (vô) + (nhan) + (kiến) + (giang) + (đông) + (phụ) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 項羽|项羽, người đã chọn không rút về Giang Đông sau thất bại nhục nhã)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江东:借指家乡。指因自己的失败而感到羞愧,再也没脸见家乡父老。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be unable to return to one's hometown due to the shame of failure (originally referred to Xiang Yu 項羽|项羽[Xiang4 Yu3], who chose not to retreat to Jiangdong after his humiliating defeat)
  • Cihui 無顏見江東父老 úyán jiàn jiāngdōng fùlǎo v.p. be ashamed to go back to one's people after a failure