歸於

guī yúquy vu

Hán Việt: quy vu · Pinyin: guī yú

Tổng quan

thuộc; thuộc về (chỉ những vật trừu tượng). 光榮歸於祖國 vinh quang thuộc về tổ quốc.; hướng; hướng về; xu hướng; đi đến. qua thảo luận, ý kiến của mọi người đã đi đến thống nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

属于(多用于抽象事物):光荣~祖国; 趋向; 趋于:经过讨论,大家的意见已经~一致了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.屬於。如:「榮耀歸於母親。」 2.趨向。如:「商討後,大家的意見歸於一致。」

Cấu tạo: 歸 (quy) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc về
  • Cihui trực thuộc
  • Cihui dẫn đến điều gì
  • Cihui có khuynh hướng
  • Tần suất từ làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...), làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...), uỷ nhiệm làm (đại sứ...), (+ to, with) gán cho, quy cho, đổ cho; quy hu/quy vu/quy ô/quy ư: quy về/thuộc/thuộc về/hướng/hướng về/xu hướng/đi đến; thuộc; thuộc về; hướng; hướng về; xu hướng; đi đến
  • Biên soạn 歸於 guīyú* v.p. 1. belong to; be attributed to 2. result/end in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.屬於。如:「榮耀歸於母親。」 2.趨向。如:「商討後,大家的意見歸於一致。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属于(多用于抽象事物):光荣~祖国; 趋向; 趋于:经过讨论,大家的意见已经~一致了。
  • Kaggle Zh-Vi accredit

Eng

  • Cihui to belong to; affiliated to; to result in sth; to incline towards
  • Tần suất từ 歸於 guīyú* v.p. 1. belong to; be attributed to 2. result/end in

Đức

  • Handedict beziehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

于丹 · 于今 · 于歸 · 于思 · 於是 · 于時 · 于此 · 于洪