歸人

guī rénquy nhân

Hán Việt: quy nhân · Pinyin: guī rén

Tổng quan

người về; người trở lại.; người chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.死人。《列子.天瑞》:「古者謂死人為歸人。」唐.李白〈擬古詩〉一二首之九:「生者為過客,死者為歸人。」 2.自遠地返回家鄉的人。晉.陶淵明〈和劉柴桑〉詩:「荒塗無歸人,時時見廢墟。」

Cấu tạo: 歸 (quy) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người về: người trở lại/người chết
  • Cihui (術語)撥妄而入於真也。漢光類聚一曰:「斷九界迷情,歸入佛界一理。」☸ 1. người về; người trở lại。回歸家園的人。 2. người chết。指死人。
  • Tần suất từ người trở lại; người chết
  • Biên soạn 歸人 uīrén n. returned person M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死人。《列子.天瑞》:「古者謂死人為歸人。」唐.李白〈擬古詩〉一二首之九:「生者為過客,死者為歸人。」 2.自遠地返回家鄉的人。晉.陶淵明〈和劉柴桑〉詩:「荒塗無歸人,時時見廢墟。」

Eng

  • Cihui 歸人 uīrén n. returned person M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ 歸人 uīrén n. returned person M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Person, die nachhause zurückkehrt

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人叢 · 人中 · 人為 · 人乘 · 人事 · 人人